Liên kết website :
Số người truy cập: 816.640
Đang online: 2
[ Đăng ngày: 15/03/2016 ]
  • Ứng dụng kỹ thuật ghép ảnh panorama trong mạng cảm biến không dây/ Nguyễn Hữu Phát, Nguyễn Mạnh Thế.- Tr. 551-567.

Tóm tắt: Bài báo này trình bày về kĩ thuật ghép ảnh Panorama. Phương pháp mà tác giả đề xuất dựa trên các kĩ thuật trích chọn điểm đặc trưng, đối chiếu ảnh, tính tìm ma trận Homography kết hợp với RANSAC. Trong mạng cảm biến, số lượng node lớn, tác giả phân chia tác vụ xử lý trên các node kết hợp với việc truyền đa chặng. Điều đó làm giảm năng lượng tiêu thụ của mạng cảm biến cũng như cần bằng năng lượng và thời gian sống của các node cũng lâu hơn.

  • Phụ thuộc dữ liệu trong mô hình cơ sở dữ liệu hướng đối tượng mờ sử dụng đại số gia tử/ Nguyễn Công Hào, Trương Thị Mỹ Lê.- Tr. 568-582.

Tóm tắt: Khái niệm quan trọng nhất trong việc thiết kế các lược đồ cơ sở dữ liệu đó là phụ thuộc hàm. Phụ thuộc hàm mô tả mối liên hệ giữa các thuộc tính và là một khái niệm chính được sử dụng trong quá trình chuẩn hóa. Trên cơ sở mô hình cơ sở hướng đối tượng mờ theo cách tiếp cận đại số gia tử được đề xuất. Tác giả trình bày nghiên cứu về các dạng phụ thuộc dữ liệu, bao gồm phụ thuộc hàm mờ trong lớp đối tượng, phụ thuộc hàm mờ đầy đủ, phụ thuộc hàm mờ bộ phận, phụ thuộc hàm mờ bắc cầu và phụ thuộc với hàm mờ với lượng từ ngôn ngữ. Dựa trên các khái niệm phụ thuộc hàm mờ, bài báo cũng đề xuất các dạng chuẩn đối tượng mờ của lớp trong mô hình.

  • An application of feature selection for the fuzzy rule based classifier design based on an enlarged hedge algebras for high – dimensional datasets/ Pham Dinh Phong.- Tr. 583-597.
  • Nghiên cứu tổng hợp bằng phương pháp chiếu xạ vi song và hoạt tính độc tế bào của một số dẫn xuất dibenzo Aza-14-Crao-4-ete/ Tô Hải Tùng, Lê Tuấn Anh, Trương Hồng Hiếu, Đào Thị Nhung.- Tr. 598-605
  • Effcts of aminoreductone against the growth of food – borne bacteria in medium and in milk/ Vu Thu Trang.- Tr. 606-614.
  • Bioconversion of glycerol to polyhydroxyalkenoate by halophilic bacteria isolated from mangrove soil samples/ Doan Van Thuoc, Nguyen Thi Van.- Tr. 615-625.
  • Sonication pretreatment of sludge: preliminary study of sludge conditions/ Ngoc Tuan Le, Carine Julcour –Lebigue, Henri Delmas.- Tr. 625-636.
  • Preparation, characterization and morphology of chitosan film containing nifedipne/ Nguyen Thuy Chinh, Nguyen Thi Thu Trang, Tran Thi Mai, Thai Hoang.- Tr. 637-645.
  • Nghiên cứu thiết tách dầu từ sinh khối vi tảo họ botryococcus SP làm nguyên liệu cho quá trình tổng hợp biodiesel/ Nguyễn Thành Trung, Nguyễn Đăng Toàn, Đinh Thị Ngọ.- Tr. 646-653.
  • Nghiên cứu loại bỏ cation Ca2+, Mg2+ từ dung dịch bằng nhựa trao đổi ion lewatit mono S108/ Vũ Thế Ninh, Lưu Minh Đại, Đào Ngọc Nhiệm, Phạm Ngọc Chức.- Tr. 654-662.
  • Influence of the content of cobalt  naphthenate accerator on the crosslinkinh of the curable system on the base of a vinylester of epoxy – diane resin and styrene/ Le Xuan Hien, Nguyen Thien Vuong, Nguyen Thi Viet Trieu.- Tr. 663-670.
  • Khảo sát ảnh hưởng của chế độ cắt đến độ nhám bề mặt khi phay cao tốc trên máy 5 trục UCP600/ Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Huy Ninh, Hoàng Tiến Dũng.- Tr. 671-678.

 

CÁC TIN KHÁC